AI Camera Hub 3.1
Mã sản phẩm: LM-AI/3.1 Truyền thông: BLE Mesh Kích hoạt các ngữ cảnh thông minh theo nhu cầu của chủ nhà...
- Cảm biến hình ảnh của camera IP là: 1/2.7 inch CMOS. - Chuẩn nén hình ảnh: Ultra 265, H.265, H.264. - Độ phân giải: 2.0 Megapixel. - Độ nhạy sáng: (Colour) 0.005Lux (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR. - Ống kính: 4.0mm @F1.6. - Góc quan sát: 86.5° (H), 44.1° (V), 106.4° (O). - Phạm vi camera quan sát hồng ngoại: 50 mét. - Chức năng giảm nhiễu số 2D/3DNR. - Chức năng chống sương mù Defog.
- Chuẩn nén hình ảnh
- Chống ngược sáng
- Chống sương mù
- Chống nước

Camera IP hồng ngoại, 2.0 Megapixel UNV IPC2122LR5-UPF40M-F
- Cảm biến hình ảnh của camera IP là: 1/2.7 inch CMOS.
- Chuẩn nén hình ảnh: Ultra 265, H.265, H.264.
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
- Độ nhạy sáng: (Colour) 0.005Lux (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR.
- Ống kính: 4.0mm @F1.6.
- Góc quan sát: 86.5° (H), 44.1° (V), 106.4° (O).
- Phạm vi camera quan sát hồng ngoại: 50 mét.
- Chức năng giảm nhiễu số 2D/3DNR.
- Chức năng chống sương mù Defog.
- Chức năng chống ngược sáng DWDR.
- Nguồn điện: 12VDC±25%.
- Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.
- Công suất tiêu thụ: Tối đa 6W.
- Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…
- Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí…
- Kích thước: 191.3×72.6×70.9mm.
- Trọng lượng: 0.5kg.
- Chất liệu: Kim loại (metal).
| Model | IPC2122LR5-UPF40M-F | ||||
| Camera | |||||
| Sensor | 1/2.7 inch, progressive scan, 2.0 megapixel, CMOS | ||||
| Lens | [email protected] | ||||
| DORI Distance | Lens | Detect(m) | Observe(m) | Recognize(m) | Identify(m) |
| 2.8mm | 42 | 16.8 | 8.4 | 4.2 | |
| 4.0mm | 60 | 24 | 12 | 6 | |
| Angle of View(H) | 86.5° | ||||
| Angle of View (V) | 44.1° | ||||
| Angle of View (O) | 106.4° | ||||
| Adjustmentangle | Pan:0°~360°, Tilt: 0° ~ 90°, Rotate: 0° ~ 360° | ||||
| Shutter | Auto/Manual, 1~1/100000 s | ||||
| Minimum Illumination | Colour: 0.01 Lux (F2.0, AGC ON) | ||||
| 0 Lux with IR on | |||||
| Day/Night | IR-cut filter with auto switch (ICR) | ||||
| Digital noise reduction | 2D/3D DNR | ||||
| S/N | >52dB | ||||
| IR Range | Up to 50m (164 ft) IR range | ||||
| Wavelength | 850nm | ||||
| IR On/Off Control | Auto/Manual | ||||
| Defog | Digital Defog | ||||
| WDR | DWDR | ||||
| Video | |||||
| Video Compression | Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG | ||||
| H.264 code profile | Baseline profile, Main Profile, High Profile | ||||
| Frame Rate | Main Stream: 2MP (1920*1080): Max. 30 fps; | ||||
| Sub Stream: 4CIF (704×576): Max. 30 fps; | |||||
| Video Bit Rate | 128 Kbps~6 Mbps | ||||
| OSD | Up to 4 OSDs | ||||
| Privacy Mask | Up to 4 areas | ||||
| ROI | Up to 8 areas | ||||
| Motion Detection | Up to 4 areas | ||||
| Image | |||||
| White Balance | Auto/Outdoor/Fine Tune/Sodium Lamp/Locked/Auto | ||||
| Digital noise reduction | 2D/3D DNR | ||||
| Smart IR | Support | ||||
| HLC | Supported | ||||
| BLC | Supported | ||||
| Network | |||||
| Protocols | IPv4, IGMP, ICMP, ARP, TCP, UDP, DHCP, RTP, RTSP, RTCP, DNS, DDNS, NTP, FTP, UPnP, HTTP, HTTPS, SMTP, 802.1x, SSL, TLS | ||||
| Compatible Integration | ONVIF(Profile S), API | ||||
| Web Browser | Plug-in required live view: IE9+, Chrome 41 and below, Firefox 52 and below | ||||
| Interface | |||||
| Network | 10M/100M Base-TX Ethernet | ||||
| General | |||||
| Power | 12VDC±25%, PoE (IEEE802.3 af) | ||||
| Power consumption: Max 6W | |||||
| Dimensions | 191.3 x 72.6 x 70.9mm | ||||
| Weight | 0.5kg | ||||
| Material | Metal | ||||
| Working Environment | -30°C ~ +60°C (-22°F ~ 140°F), Humidity:10%~95% RH (non-condensing) | ||||
| Ingress Protection | IP67 | ||||
| Model | IPC2122LR5-UPF40M-F |
| Sensor | 1/2.7 inch, progressive scan, 2.0 megapixel, CMOS |
| Lens | [email protected] |
| DORI Distance | Lens | Detect(m) | Observe(m) | Recognize(m) | Identify(m) |
| 2.8mm | 42 | 16.8 | 8.4 | 4.2 |
| 4.0mm | 60 | 24 | 12 | 6 |
| Angle of View(H) | 86.5° |
| Angle of View (V) | 44.1° |
| Angle of View (O) | 106.4° |
| Adjustmentangle | Pan:0°~360°, Tilt: 0° ~ 90°, Rotate: 0° ~ 360° |
| Shutter | Auto/Manual, 1~1/100000 s |
| Minimum Illumination | Colour: 0.01 Lux (F2.0, AGC ON) |
| Day/Night | IR-cut filter with auto switch (ICR) |
| Digital noise reduction | 2D/3D DNR |
| S/N | >52dB |
| IR Range | Up to 50m (164 ft) IR range |
| Wavelength | 850nm |
| IR On/Off Control | Auto/Manual |
| Defog | Digital Defog |
| WDR | DWDR |
| Video Compression | Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG |
| H.264 code profile | Baseline profile, Main Profile, High Profile |
| Frame Rate | Main Stream: 2MP (1920*1080): Max. 30 fps; |
| Video Bit Rate | 128 Kbps~6 Mbps |
| OSD | Up to 4 OSDs |
| Privacy Mask | Up to 4 areas |
| ROI | Up to 8 areas |
| Motion Detection | Up to 4 areas |
| White Balance | Auto/Outdoor/Fine Tune/Sodium Lamp/Locked/Auto |
| Smart IR | Support |
| HLC | Supported |
| BLC | Supported |
| Protocols | IPv4, IGMP, ICMP, ARP, TCP, UDP, DHCP, RTP, RTSP, RTCP, DNS, DDNS, NTP, FTP, UPnP, HTTP, HTTPS, SMTP, 802.1x, SSL, TLS |
| Compatible Integration | ONVIF(Profile S), API |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE9+, Chrome 41 and below, Firefox 52 and below |
| Network | 10M/100M Base-TX Ethernet |
| Power | 12VDC±25%, PoE (IEEE802.3 af) |
| Dimensions | 191.3 x 72.6 x 70.9mm |
| Weight | 0.5kg |
| Material | Metal |
| Working Environment | -30°C ~ +60°C (-22°F ~ 140°F), Humidity:10%~95% RH (non-condensing) |
| Ingress Protection | IP67 |
Mã sản phẩm: LM-AI/3.1 Truyền thông: BLE Mesh Kích hoạt các ngữ cảnh thông minh theo nhu cầu của chủ nhà...
Tư vấn
Tư vấn- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS. - Độ phân giải camera ip: 5MP (2560×1944): Max.30 fps. - Chuẩn...
Tư vấnĐộ phân giải 2.0 Megapixel Full HD siêu nét có thể cho hình ảnh trung thực từng chi tiết cho hình ảnh cực đẹp...